|
|
 Thông tin sản phẩm (Nồi hơi)Các sản phẩm nồi hơi của MIURA có hiệu suất sử dụng cao, thân thiện môi trường, tinh an toàn cao, kiểu dáng đẹp. |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
Nồi hơi MIURA Model SI2000GVS, 2500GVS, 2000FVS
|
 |
|
 |
- Tỷ lệ bốc hơi tương đương: 2.000-2.500 kg/giờ
- Hiệu suất nồi hơi gas 98%, hiệu suất nồi hơi dầu 95%
Các tính năng chính:
- Thiết kế mỏng và nhỏ gọn cho cả nồi hơi gas và dầu
- Trạng thái hoạt động của nồi hơi được hiển thị rõ ràng với màu sắc và thông báo dễ đọc, giúp dễ dàng kiểm tra trạng thái và vận hành
- Độ an toàn cao hơn nhờ cảm biến ngọn lửa có chức năng tự phân tích và công tắc áp suất hơi hiệu suất cao |
 |
|
 |
 |
 |
 |
Nồi hơi Miura Model EHEH-500FK, 750FK, 1000FK, 1500XK
|
 |
|
 |
- Hiệu suất sử dụng tối đa 85%
- Công suất tương đương: 500, 750, 1000, 1500 kg/giờ
Đặc điểm chính:
- Cung cấp hơi nhanh
- Báo động nước ngưng tụ ngăn tình trạng xả đáy không cần thiết (chỉ đối với nồi hơi 1000F và 1500X)
- Hoạt động êm và tiếng ồn quạt gió ít |
 |
|
 |
|
 |
EI <Đốt dầu>
Series: EI-1000HK, 1500HK, 1500SK, 2000SK
EI <Đốt gas, lượng khí thải Nitơ thấp>
Series: EI-1000GH, 1000GS, 1500GH, 1500GS, 2000GU
Hiệu suất sử dụng tối đa 96% (với loại nhiên liệu đốt GAS)
Hiệu suất sử dụng tối đa 95% (với loại nhiên liệu đốt DẦU)
Công suất tương đương: 1000, 1500, 2000 kg/giờ
Đặc điểm chính:
- Hệ thống đa kiểm soát cho việc cung cấp hơi ổn định
- Hoạt động an toàn với hệ thống kiểm soát thông minh
- Bộ phận kiểm tra mực nước cao nhất
- Báo động nước ngưng tụ ngăn chặn tình trạng xả đáy không cần thiết |
 |
|
 |
 |
 |
 |
Nồi hơi Miura Model EXEX-500GH, 500GS, 750GH, 750GS
|
 |
|
 |
- Hiệu suất sử dụng tối đa 95%
- Công suất tương đương: 500, 750 kg/giờ
Đặc điểm chính:
- Thiết kế an toàn, ngăn ngừa việc lò hơi quá nóng
- Bộ phận kiểm tra mực nước cao nhất
- Hệ thống rửa hồ bóng duy trì hiệu suất nồi hơi cao
- Màn hình cảm biến nước ngưng tụ
- Bộ phận thời gian xả đáy tự động được thiết kế theo tiêu chuẩn kỹ thuật Nhật Bản |
 |
|
 |
 |
 |
 |
Nồi hơi MIURA Model SUSU〈Gas〉120, 160, 250H, 350H
|
 |
|
 |
Hiệu suất nồi hơi: 90%
Thể tích bốc hơi tương đương: 120, 160, 250, 350 kg/h
Các tính năng chính:
- NOx thấp thân thiện với môi trường.
- Thân nồi hơi hấp thụ âm thanh đặc biệt và đầu đốt tiếng ồn thấp giúp giảm đáng kể tiếng ồn trong quá trình vận hành.
- Thiết kế bố trí tối ưu giúp tiết kiệm không gian.
- Dễ dàng lắp đặt. |
 |
|
 |
 |
 |
 |
Nồi hơi Miura Model SU160FK, 200FK, 300FK, 400FK
|
 |
|
 |
- Hiệu suất sử dụng tối đa 90%
- Công suất tương đương: 160, 200, 300, 400 kg/giờ
Đặc điểm chính:
- Bộ phận tách hơi nước được thiết kế theo tiêu chuẩn kỹ thuật đáp ứng cho việc cung cấp hơi tối ưu
- Thân thiện môi trường với lượng khí thải Nitơ thấp (loại SU-300FK), tạo lượng hồ bóng thấp |
 |
|
 |
 |
 |
 |
Nồi hơi Miura Model MESeries: 10, 20, 30, 40, 50
|
 |
|
 |
Công suất tương đương: 15, 30, 45, 61, 76 kg/giờ
Đặc điểm chính:
- Không có khí thải
- Duy trì hiệu suất sử dụng cao với lượng hơi thất thoát thấp
- Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian
- Những đặc điểm thiết kế an toàn: van an toàn và rơ le nhiệt bảo vệ việc quá tải
- Lắp đặt đơn giản không sử dụng ống khói |
 |
|
|
|
|
|
|